KHẢO SÁT VIỆC HỌC TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT LĨNH VỰC IT CỦA NGƯỜI VIỆT NAM Ở TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP

Trần Thị Minh Phương1,
1 Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN

Nội dung chính của bài viết

Tóm tắt

Ngày nay, cùng với xu thế phát triển của công nghệ thông tin (IT), nhiều từ chuyên ngành IT được sử dụng phổ biến. Việc cập nhật nội dung mới vào môn học tiếng Nhật chuyên ngành IT hết sức cần thiết. Hiện nay ở một số trường đại học, môn học này đã được đưa vào giảng dạy. Việc xây dựng nội dung học phần sao cho có tính thiết thực cao, đáp ứng được chuẩn đầu ra cũng như nhu cầu phát triển chung của xã hội là rất quan trọng. Do vậy, cần phải khảo sát xem trên thực tế người học đã nắm và hiểu được những từ vựng IT nào. Nghiên cứu này đã tiến hành khảo sát để làm rõ thực trạng việc học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT đối với đối tượng là người Việt Nam học tiếng Nhật ở trình độ trung cấp. Kết quả khảo sát thu được như sau: 1. người học gần như nắm được những từ IT phổ biến và thông dụng như internet, mail... 2. đối với những từ mang tính chuyên ngành nhưng ở mức độ cơ bản thì hầu như tỷ lệ nắm bắt còn chưa cao; 3. có sự chênh lệch và khác nhau về tỷ lệ nắm bắt, hiểu ý nghĩa đối với các cặp từ có dạng viết tắt; 4. có một số từ vựng IT người học hiểu đúng ý nghĩa của từ nhưng dùng từ không được thuần Việt theo như cách dùng trong lĩnh vực IT; 5. nguyên nhân lỗi sai trong sử dụng từ vựng IT là do người học thường hay dựa vào ý nghĩa của từ gốc để suy đoán. Kết quả khảo sát này đóng góp cơ sở để tham khảo khi xây dựng đề cương và nội dung giảng dạy đối với môn tiếng Nhật IT tại một số trường đại học.

Chi tiết bài viết

Tài liệu tham khảo

Fuji Kan, J. (2019). Konpyutaa yougo no tokucho Nihongogakushuusha no tameno konpyutaa yougoshu no sakusei o mezashite. Nihongokyouiku to Konpyutaa kokusai kaigi yokoushuu, 12, 51-54.
Fukuzawa, M. (2011). ITYougo no shiyou jittai Chuugokugo o bogo to suru nihongo gakushuu no bai. Nihongo kyouiku kenkyu, 7, 12-21.
Hamada, M. (2011). Konpyutaa yougo no database sakusei to tokuchou no bunseki. Toyama daigaku ryugakusei senta kiyou, 24, 3-14.
Hamada, M. (2018). Nihongokyoiku no kanten kara mita nihongo no IT yougo no tokuchou. Toyama daigaku ryugakusei senta kiyou, 10, 1-9.
Kantani, M. (2002). Konpyutaa Yougo no database sakusei to tokuchou no bunseki – Ryugaku no jouhou katsuyou noryoku no yousei o mezashite. Toyama daigaku ryugakusei senta kiyou, 18, 83-96.
Kantani, M. (2020). IT Yougo no nichijou e no shintou to shuutoku. Dai yonkai nihongokyouiku to Konpyutaa, 15, 197-200.
Krashen, S. D. (1987). Principles and practice in second language acquisition. Prentice-Hall International.
Krashen, S. D. (1988). Second language acquisition and second language learning. Prentice-Hall International.
Sakamoto, M. (2003). Ryugakusei no tame no konpyutaa yougoshuu. Senmon nihongokyouiku kenkyu, 5, 45-50.
Sanshoudo (2003). Shinmeikai kokugojiten. Kenshuusha.
You, M. (2018). Ryugakusei no tame no Konpyutaa Yougoshuu. Toyama daigaku ryuugakusei senta kaihatsu kyouzai.